目的
Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng / LT:個|个[ge4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 35 / 51
Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng / LT:個|个[ge4]
Quốc tế
Đẹp
Hỏng / hư / hao mòn / tệ / hỏng bét / phá, tách hoặc chẻ / bỏ đi / phá hủy / tuyệt giao / đánh bại / chiếm được (một thành phố,...) / vạch trần sự thật
Đẩy / cắt / từ chối / bác bỏ / khước từ / đùn đẩy (trách nhiệm) / hoãn / trì hoãn / thúc đẩy / đề cử / bầu chọn / massage
Họ [Dao1]
Khoa học / kiến thức khoa học / mang tính khoa học / hợp lý / LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]
Tâm trạng; trạng thái tinh thần / LT:個|个[ge4]
Nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc / chuyên nghiệp
Tuyệt vời / kỳ diệu / xuất sắc
Phạm vi / quy mô / giới hạn / mức độ / LT:個|个[ge4]
Tốc độ / tốc suất / vận tốc / (âm nhạc) nhịp độ / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 409–420 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.