免费
Miễn phí
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 37 / 51
Miễn phí
Chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]) / diễn; di chuyển
Hai (cách nói thông tục của 兩個|两个) / cả hai / một vài
Tăng; tăng thêm
Nổi tiếng / được biết đến / rất quen thuộc / lừng danh
Từ chối; khước từ; bác bỏ
Họ [Shuai4]
Không chỉ; không giới hạn ở / (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
Một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
Nghệ thuật
Rắc rối; bất tiện / không tiện; phiền phức; gây khó chịu / làm phiền ai; làm phiền ai đó
Nộp đơn xin / đơn xin (LT:份[fen4])
Hiển thị 433–444 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.