Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 37 / 51

miǎn fèi

免费

Miễn phí

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dòng zuò

动作

Chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]) / diễn; di chuyển

2.0: C4 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liǎ

俩

Hai (cách nói thông tục của 兩個|两个) / cả hai / một vài

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zēng jiā

增加

Tăng; tăng thêm

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhù míng

著名

Nổi tiếng / được biết đến / rất quen thuộc / lừng danh

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jù jué

拒绝

Từ chối; khước từ; bác bỏ

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Shuài

帅

Họ [Shuai4]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù jǐn

不仅

Không chỉ; không giới hạn ở / (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shùn lì

顺利

Một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì shù

艺术

Nghệ thuật

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
má fan

麻烦

Rắc rối; bất tiện / không tiện; phiền phức; gây khó chịu / làm phiền ai; làm phiền ai đó

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēn qǐng

申请

Nộp đơn xin / đơn xin (LT:份[fen4])

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 433–444 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →