严重
Nghiêm trọng
病情并不严重。
Bìngqíng bìng bù yánzhòng .Bệnh tình không hề nghiêm trọng.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 4 / 51
Nghiêm trọng
病情并不严重。
Bìngqíng bìng bù yánzhòng .Bệnh tình không hề nghiêm trọng.
Tiêu cực, thụ động
不要有消极情绪。
Bú yào yǒu xiāojí qíngxù .Đừng để tâm trạng bị tiêu cực.
Then chốt, mấu chốt
起到关键的作用。
Qǐ dào guānjiàn de zuòyòng .Đóng vai trò then chốt.
Thư thái, nhẹ nhõm
考试结束后很轻松。
Kǎoshì jiéshù hòu hěn qīngsōng .Sau khi thi xong cảm thấy rất nhẹ nhõm.
Khuyết điểm, điểm yếu
每个人都有自己的优缺点。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōusuēdiǎn .Mỗi người đều có ưu khuyết điểm của riêng mình.
Giao lưu, trao đổi
多跟朋友交流。
Duō gēn péngyou jiāoliú .Nên trò chuyện giao lưu với bạn bè nhiều hơn.
Vốn dĩ, ban đầu
我本来打算去的。
Wǒ běnlái dǎsuàn qù de .Ban đầu tôi vốn định đi.
Đáng, đáng để
非常值得一去。
Fēicháng zhídé yí qù .Rất đáng để đi một chuyến.
Tiền mặt
用现金支付。
Yòng xiànjīn zhīfù .Thanh toán bằng tiền mặt.
Thái độ
服务态度很好。
Fúwù tàidu hěn hǎo .Thái độ phục vụ rất tốt.
Đi dạo, tản bộ
晚饭后出去散步。
Wǎnfàn hòu chūqù sànbù .Sau bữa tối ra ngoài đi dạo.
Đau khổ, thống khổ
忘掉痛苦的过去。
Wàngdiào tòngkǔ de guòqù .Quên đi quá khứ đau khổ.
Hiển thị 37–48 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.