优秀
Xuất sắc; ưu tú
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 40 / 51
Xuất sắc; ưu tú
Sáng; ánh / soi rọi; loé sáng / to rõ và rõ ràng / đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)
Tờ / mảnh viết / tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa) / lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
Trẻ em / LT:個|个[ge4]
Tốt nhất / nên ...; tốt hơn hết nên ...
Hương vị; mùi vị / (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...) / (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị / (phương ngữ) mùi; mùi hương
Làm gãy / bẻ gãy / cắt đứt / từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì / phán đoán / (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối / chắc chắn / dứt khoát
Mười triệu / vô số / nhiều / một người nhất định phải
Khởi hành / bắt đầu (một hành trình)
Khoảng cách / Lượng từ: 個|个[ge4] / cách xa
Biến thể của 牆|墙[qiang2], tường
Tốt nghiệp / hoàn thành khóa học
Hiển thị 469–480 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.