皮肤
Da / LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 42 / 51
Da / LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]
(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc / (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn / (về động vật) hung dữ / (về sự giống nhau) nổi bật / (về rượu hoặc ớt) mạnh / (về vi khuẩn) độc hại
Tôn kính / tôn trọng / tôn vinh / coi trọng / ưu tú / nghiêm túc / đúng mực
Xúc động / khuấy động / phấn khích
Lừa gạt / lừa đảo / lừa dối / lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
Đáng thương / tội nghiệp / thương hại
Ngôn ngữ / LT:門|门[men2],種|种[zhong3]
Chà; cào / lao; đánh bóng / thoa (son, kem v.v.) / lướt qua / bào sợi (rau củ v.v.)
Thơm / ngửi thơm / hương thơm / ngon hoặc hấp dẫn / (ăn) ngon lành / (ngủ) ngon / nước hoa hoặc gia vị / que hương hoặc cây nhang / LT: 根[gen1]
Trưởng thành; chín / trưởng thành; làm cho chín / cách phát âm ở Đài Loan [cheng2 shou2]
Chán / chán nản / vô nghĩa
Bài viết / bài luận / tác phẩm văn học / văn bản / nghĩa ẩn / LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]
Hiển thị 493–504 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.