提前
Dời lên ngày sớm hơn / làm gì đó trước thời hạn / trước thời hạn
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 45 / 51
Dời lên ngày sớm hơn / làm gì đó trước thời hạn / trước thời hạn
Tạm thời; lâm thời; hiện thời
Cấp cao / chất lượng cao / tiên tiến / cấp bậc cao
Họ [Tang1]
Tiếng / vang / âm thanh / phát ra âm thanh / kêu / rung / to / lượng từ cho âm thanh
Thu vào / thu nhập / doanh thu / LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
Sợ / sợ rằng / tôi e rằng... / có lẽ / có thể
Cẩn thận; chú ý; dè dặt / cẩn thận; chú ý
Nghiêm ngặt / khắt khe / chặt chẽ / nghiêm túc
Kịp thời; đúng lúc / ngay lập tức; không chậm trễ
Kiến thức / LT:門|门[men2] / trí thức
Công cụ / dụng cụ / đồ dùng / phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
Hiển thị 529–540 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.