脱
Rụng / cởi / thoát / thoát khỏi
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 46 / 51
Rụng / cởi / thoát / thoát khỏi
Đắng / gian khổ / đau khổ / chịu đựng / gây khổ đau / một cách khổ sở
Thuê / mướn / thuê bao / cho thuê / cho mướn / tiền thuê / thuế đất
Đặc biệt; đặc biệt là
Đầu
Ném / vứt đi
Niềm tin / tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó) / LT:個|个[ge4]
Tiến sĩ (học vị học thuật) / (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp / (cổ) học giả triều đình
Cố ý; có chủ đích
Cách nhìn / quan điểm / ý kiến / LT:個|个[ge4]
Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
Mệt nhọc / vất vả / khó khăn / gian khổ / làm việc chăm chỉ / chịu nhiều cực nhọc / sự vất vả
Hiển thị 541–552 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.