Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 46 / 51

tuō

脱

Rụng / cởi / thoát / thoát khỏi

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǔ

苦

Đắng / gian khổ / đau khổ / chịu đựng / gây khổ đau / một cách khổ sở

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zū

租

Thuê / mướn / thuê bao / cho thuê / cho mướn / tiền thuê / thuế đất

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yóu qí

尤其

Đặc biệt; đặc biệt là

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xié

页

Đầu

2.0: C4 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rēng

扔

Ném / vứt đi

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìn xīn

信心

Niềm tin / tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó) / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bó shì

博士

Tiến sĩ (học vị học thuật) / (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp / (cổ) học giả triều đình

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gù yì

故意

Cố ý; có chủ đích

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kàn fǎ

看法

Cách nhìn / quan điểm / ý kiến / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎn shǎo

减少

Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīn kǔ

辛苦

Mệt nhọc / vất vả / khó khăn / gian khổ / làm việc chăm chỉ / chịu nhiều cực nhọc / sự vất vả

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 541–552 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →