伤心
Đau buồn / tan nát cõi lòng / cảm thấy tổn thương sâu sắc
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 48 / 51
Đau buồn / tan nát cõi lòng / cảm thấy tổn thương sâu sắc
Sự khác biệt / phân biệt / kỳ thị / tạo sự khác nhau / LT:個|个[ge4]
Biến thể của 暗[an4]
Trong tương lai / tương lai / LT:個|个[ge4]
Trò chuyện; tán gẫu
Tiểu thuyết / hư cấu / LT:本[ben3],部[bu4]
Khuyến khích
Một lý tưởng / một giấc mơ / lý tưởng / hoàn hảo
Hối hận; cảm thấy ăn năn
Tổ chức / tiến hành
Làm cảm động / chạm đến (cảm xúc của ai đó) / cảm động
Hình thành / tạo thành / cấu thành
Hiển thị 565–576 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.