Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 48 / 51

shāng xīn

伤心

Đau buồn / tan nát cõi lòng / cảm thấy tổn thương sâu sắc

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qū bié

区别

Sự khác biệt / phân biệt / kỳ thị / tạo sự khác nhau / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
àn

暗

Biến thể của 暗[an4]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāng lái

将来

Trong tương lai / tương lai / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liáo tiān

聊天

Trò chuyện; tán gẫu

2.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎo shuō

小说

Tiểu thuyết / hư cấu / LT:本[ben3],部[bu4]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǔ lì

鼓励

Khuyến khích

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǐ xiǎng

理想

Một lý tưởng / một giấc mơ / lý tưởng / hoàn hảo

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hòu huǐ

后悔

Hối hận; cảm thấy ăn năn

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǔ bàn

举办

Tổ chức / tiến hành

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎn dòng

感动

Làm cảm động / chạm đến (cảm xúc của ai đó) / cảm động

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǔ chéng

组成

Hình thành / tạo thành / cấu thành

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 565–576 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →