Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 5 / 51

fàngqì

放弃

Từ bỏ, bỏ cuộc

2.0: C4 3.0: C5
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

千万不要放弃希望。

Qiānwàn bú yào fàngqì xīwàng .

Tuyệt đối đừng từ bỏ hy vọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zérèn

责任

Trách nhiệm

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

对家庭负有责任。

Duì jiātíng fù yǒu zérèn .

Có trách nhiệm với gia đình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hùxiāng

互相

Lẫn nhau, qua lại

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

夫妻俩要互相尊重。

Fūqī liǎ yào hùxiāng zūnzhòng .

Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gòngtóng

共同

Chung, cùng nhau

2.0: C4 3.0: C3
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

我们有共同的爱好。

Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào .

Chúng tôi có sở thích chung.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ànzhào

按照

Căn cứ theo, tuân theo

2.0: C4 3.0: C3
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

按照计划进行。

Ànzhào jìhuà jìnxíng .

Tiến hành theo kế hoạch.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǎozhèng

保证

Bảo đảm, cam kết

2.0: C4 3.0: C3
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

我向你保证。

Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng .

Tôi cam đoan với bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biāozhǔn

标准

Tiêu chuẩn, chuẩn mực

2.0: C4 3.0: C3
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

发音很标准。

Fāyīn hěn biāozhǔn .

Phát âm rất chuẩn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎnyì

满意

Hài lòng, vừa ý

2.0: C3 3.0: C2
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

对结果非常满意。

Duì jiéguǒ fēicháng mǎnyì .

Rất hài lòng với kết quả.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎnféi

减肥

Giảm cân

2.0: C4 3.0: C4
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

科学减肥很重要。

Kēxué jiǎnféi hěn zhòngyào .

Giảm cân khoa học là rất quan trọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎibiàn

改变

Thay đổi, chuyển biến

2.0: C4 3.0: C2
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

改变自己的坏习惯。

Gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn .

Thay đổi thói quen xấu của bản thân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīngyàn

经验

Kinh nghiệm

2.0: C4 3.0: C3
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

积累工作经验。

Jīlěi gōngzuò jīngyàn .

Tích lũy kinh nghiệm làm việc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngshí

平时

Bình thường, ngày thường

2.0: C4 3.0: C2
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

平时多看书。

Píngshí duō kàn shū .

Bình thường nên đọc sách nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 49–60 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →