放弃
Từ bỏ, bỏ cuộc
千万不要放弃希望。
Qiānwàn bú yào fàngqì xīwàng .Tuyệt đối đừng từ bỏ hy vọng.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 5 / 51
Từ bỏ, bỏ cuộc
千万不要放弃希望。
Qiānwàn bú yào fàngqì xīwàng .Tuyệt đối đừng từ bỏ hy vọng.
Trách nhiệm
对家庭负有责任。
Duì jiātíng fù yǒu zérèn .Có trách nhiệm với gia đình.
Lẫn nhau, qua lại
夫妻俩要互相尊重。
Fūqī liǎ yào hùxiāng zūnzhòng .Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau.
Chung, cùng nhau
我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào .Chúng tôi có sở thích chung.
Căn cứ theo, tuân theo
按照计划进行。
Ànzhào jìhuà jìnxíng .Tiến hành theo kế hoạch.
Bảo đảm, cam kết
我向你保证。
Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng .Tôi cam đoan với bạn.
Tiêu chuẩn, chuẩn mực
发音很标准。
Fāyīn hěn biāozhǔn .Phát âm rất chuẩn.
Hài lòng, vừa ý
对结果非常满意。
Duì jiéguǒ fēicháng mǎnyì .Rất hài lòng với kết quả.
Giảm cân
科学减肥很重要。
Kēxué jiǎnféi hěn zhòngyào .Giảm cân khoa học là rất quan trọng.
Thay đổi, chuyển biến
改变自己的坏习惯。
Gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn .Thay đổi thói quen xấu của bản thân.
Kinh nghiệm
积累工作经验。
Jīlěi gōngzuò jīngyàn .Tích lũy kinh nghiệm làm việc.
Bình thường, ngày thường
平时多看书。
Píngshí duō kàn shū .Bình thường nên đọc sách nhiều hơn.
Hiển thị 49–60 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.