Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 9 / 51

yǒu yì

友谊

Tình bạn bè / tình bạn hữu / tình bạn

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bèn

笨

Ngu ngốc / khờ khạo / ngớ ngẩn / chậm chạp / vụng về

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shā fā

沙发

Ghế sô pha (từ mượn) / LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1] / (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nài xīn

耐心

Kiên nhẫn / tính kiên nhẫn

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kāi wán xiào

开玩笑

Đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa

2.0: C4 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎn yìng

反映

Phản chiếu / phản ánh / hình ảnh phản chiếu / sự phản ánh / (nghĩa bóng) báo cáo / đưa ra cho biết / diễn tả

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhí wù

植物

Thực vật / cây cối / LT:種|种[zhong3]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǐ jì běn

笔记本

Sổ tay (văn phòng phẩm) / LT:本[ben3] / máy tính xách tay

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duì miàn

对面

(ngồi) đối diện / bên kia (đường) / trực tiếp phía trước / đối mặt

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìn yòng kǎ

信用卡

Thẻ tín dụng

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qí cì

其次

Tiếp theo / thứ hai

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiāo

敲

Đánh / đập / gõ / khều / gõ cửa / lừa đảo / chặt chém

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 97–108 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →