Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 112

xìjié

细节

Chi tiết, tiểu tiết

2.0: C5 3.0: C4
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

细节决定成败。

Xìjié juédìng chéngbài .

Chi tiết quyết định sự thành bại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bīzhēn

逼真

Chân thực, sống động như thật

2.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

这幅画上的动物画得极其逼真。

Zhè fú huà shàng de dòngwù huà de jíqí bīzhēn .

Động vật trên bức tranh này được vẽ chân thực đến lạ thường.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cízhí

辞职

Từ chức, thôi việc

2.0: C5 3.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

经过深思熟虑,他递交了辞职信。

Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .

Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàoshùn

孝顺

Hiếu thuận, có hiếu với cha mẹ

2.0: C5
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

他是个懂得感恩又孝顺父母的好青年。

Tā shì gè dǒngde gǎn'ēn yòu xiàoshùn fùmǔ de hǎo qīngnián .

Cậu ấy là một thanh niên tốt biết ơn và hiếu thảo với cha mẹ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíjì

奇迹

Kỳ tích, phép màu

2.0: C5
Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

在医生全力抢救下,病人奇迹般地康复了。

Zài yīshēng quánlì qiǎngjiù xià , bìngrén qíjì bān de kāngfù le .

Dưới sự cấp cứu dốc sức của bác sĩ, bệnh nhân đã hồi phục như một kỳ tích.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Chúxī

除夕

Đêm giao thừa, đêm 30 Tết

2.0: C5 3.0: C5
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

除夕夜全家团圆吃年夜饭是传统习俗。

Chúxī yè quánjiā tuányuán chī niányèfàn shì chuántǒng xísú .

Đêm giao thừa cả nhà sum vầy ăn bữa cơm tất niên là phong tục truyền thống.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mángrén

盲人

Người mù, người khiếm thị

2.0: C5 3.0: C6
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

我们应该在公共场所给盲人提供更多便利。

Wǒmen yīnggāi zài gōnggòng chǎngsuǒ gěi mángrén tígōng gèng duō biànlì .

Chúng ta nên tạo thêm nhiều thuận tiện cho người khiếm thị ở những nơi công cộng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biànqiān

变迁

Biến thiên, đổi dời qua thời gian

2.0: C5
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

时代的变迁给人们的生活带来了翻天覆地的变化。

Shídài de biànqiān gěi rénmen de shēnghuó dài lái le fāntiān-fùdì de biànhuà .

Sự biến thiên của thời đại mang đến những đổi thay long trời lở đất cho đời sống con người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tuìbiàn

蜕变

Lột xác, chuyển hóa phẩm chất

2.0: C5
Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo

经过多年基层历练,他实现了人生的华丽蜕变。

Jīngguò duō nián jīcéng lìliàn , tā shíxiàn le rénshēng de huálì tuìbiàn .

Qua nhiều năm rèn luyện ở cơ sở, anh ấy đã tạo nên sự lột xác hoa lệ của cuộc đời.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēnglùn

争论

Tranh luận, cãi cọ bàn thảo

2.0: C5 3.0: C4
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

学术问题应当允许百家争鸣、充分争论。

Xuéshù wèntí yīngdāng yǔnxǔ bǎijiā-zhēngmíng , chōngfèn zhēnglùn .

Vấn đề học thuật cần cho phép trăm nhà đua tiếng, tự do tranh luận thấu đáo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diàntái

电台

Đài phát thanh, trạm truyền thanh

2.0: C5 3.0: C3
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

我经常在电台听音乐广播。

Wǒ jīngcháng zài diàntái tīng yīnyuè guǎngbō .

Tôi thường nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīnshǎng

欣赏

Thưởng thức, tán thưởng, đánh giá cao

2.0: C5 3.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

我很欣赏他脚踏实地的工作态度。

Wǒ hěn xīnshǎng tā jiǎotàshídì de gōngzuò tàidù .

Tôi rất đánh giá cao thái độ làm việc chắc chắn, thực tế của anh ấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →