细节
Chi tiết, tiểu tiết
细节决定成败。
Xìjié juédìng chéngbài .Chi tiết quyết định sự thành bại.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 112
Chi tiết, tiểu tiết
细节决定成败。
Xìjié juédìng chéngbài .Chi tiết quyết định sự thành bại.
Chân thực, sống động như thật
这幅画上的动物画得极其逼真。
Zhè fú huà shàng de dòngwù huà de jíqí bīzhēn .Động vật trên bức tranh này được vẽ chân thực đến lạ thường.
Từ chức, thôi việc
经过深思熟虑,他递交了辞职信。
Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.
Hiếu thuận, có hiếu với cha mẹ
他是个懂得感恩又孝顺父母的好青年。
Tā shì gè dǒngde gǎn'ēn yòu xiàoshùn fùmǔ de hǎo qīngnián .Cậu ấy là một thanh niên tốt biết ơn và hiếu thảo với cha mẹ.
Kỳ tích, phép màu
在医生全力抢救下,病人奇迹般地康复了。
Zài yīshēng quánlì qiǎngjiù xià , bìngrén qíjì bān de kāngfù le .Dưới sự cấp cứu dốc sức của bác sĩ, bệnh nhân đã hồi phục như một kỳ tích.
Đêm giao thừa, đêm 30 Tết
除夕夜全家团圆吃年夜饭是传统习俗。
Chúxī yè quánjiā tuányuán chī niányèfàn shì chuántǒng xísú .Đêm giao thừa cả nhà sum vầy ăn bữa cơm tất niên là phong tục truyền thống.
Người mù, người khiếm thị
我们应该在公共场所给盲人提供更多便利。
Wǒmen yīnggāi zài gōnggòng chǎngsuǒ gěi mángrén tígōng gèng duō biànlì .Chúng ta nên tạo thêm nhiều thuận tiện cho người khiếm thị ở những nơi công cộng.
Biến thiên, đổi dời qua thời gian
时代的变迁给人们的生活带来了翻天覆地的变化。
Shídài de biànqiān gěi rénmen de shēnghuó dài lái le fāntiān-fùdì de biànhuà .Sự biến thiên của thời đại mang đến những đổi thay long trời lở đất cho đời sống con người.
Lột xác, chuyển hóa phẩm chất
经过多年基层历练,他实现了人生的华丽蜕变。
Jīngguò duō nián jīcéng lìliàn , tā shíxiàn le rénshēng de huálì tuìbiàn .Qua nhiều năm rèn luyện ở cơ sở, anh ấy đã tạo nên sự lột xác hoa lệ của cuộc đời.
Tranh luận, cãi cọ bàn thảo
学术问题应当允许百家争鸣、充分争论。
Xuéshù wèntí yīngdāng yǔnxǔ bǎijiā-zhēngmíng , chōngfèn zhēnglùn .Vấn đề học thuật cần cho phép trăm nhà đua tiếng, tự do tranh luận thấu đáo.
Đài phát thanh, trạm truyền thanh
我经常在电台听音乐广播。
Wǒ jīngcháng zài diàntái tīng yīnyuè guǎngbō .Tôi thường nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.
Thưởng thức, tán thưởng, đánh giá cao
我很欣赏他脚踏实地的工作态度。
Wǒ hěn xīnshǎng tā jiǎotàshídì de gōngzuò tàidù .Tôi rất đánh giá cao thái độ làm việc chắc chắn, thực tế của anh ấy.
Hiển thị 1–12 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.