伸
Duỗi / mở rộng
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 105 / 112
Duỗi / mở rộng
Phấn đấu; đấu tranh
Tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
Thực hiện / tiến hành / đưa vào thực tiễn
Cãi nhau / có cuộc cãi vã / cãi vã / LT:頓|顿[dun4]
Sở thích của một người / khẩu vị (trong ăn uống) / hương vị
Có / sở hữu / trang bị / khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)
Tư thế / vị trí
Thẳng thắn / đi thẳng vào vấn đề / đơn giản / chỉ / có lẽ nên
Không yên / bất ổn / bất an / rối bời / bồn chồn / lo lắng
Cẩn thận / thận trọng
Cố gắng hết sức; không tiếc công sức
Hiển thị 1249–1260 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.