自豪
Tự hào (về thành tựu, v.v.)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 108 / 112
Tự hào (về thành tựu, v.v.)
Lao vào / xông lên / lao tới / đột phá / rèn luyện bản thân (qua khó khăn)
Nhẫn (đeo tay)
Đơn giản / tinh khiết / không phức tạp / chỉ / hoàn toàn
Tỷ lệ / quy mô
Nhập khẩu / nhập liệu
Trốn thoát / lẩn tránh / tránh né / trốn tránh
Công việc / lao động / lao động chân tay / Lượng từ: 次[ci4]
Trước thời hạn / trước sự kiện / trước đó / từ trước
Thất nghiệp / mất việc
Hạt / nhỏ / lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)
Quy luật (ví dụ: khoa học) / luật hành vi / mẫu hình đều đặn / nhịp điệu / kỷ luật
Hiển thị 1285–1296 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.