Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 12 / 112

zuì fàn

罪犯

Tội phạm

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiān

煎

Chiên áp chảo / xào

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐng zi

影子

Bóng / phản chiếu / (nghĩa bóng) gợi ý / dấu hiệu / ảnh hưởng / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Yán cháng

延长

Huyện Yanchang ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dì dào

地道

Đường hầm / đường đắp cao

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shù mǎ

数码

Số / chữ số / số liệu / kỹ thuật số / lượng / mã số

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pén

盆

Chậu / chậu hoa / đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shí xí

实习

Thực hành / thực tập / sự thực tập

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìng zhì

性质

Bản chất / đặc tính / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shén huà

神话

Truyền thuyết / câu chuyện cổ tích / thần thoại / thần thoại học

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǐ

紫

Màu tím / màu tía

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chēng hu

称呼

Gọi; xưng hô / cách gọi; danh xưng

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 133–144 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →