Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 15 / 112

dòu fu

豆腐

Đậu phụ / đậu hũ

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cù jìn

促进

Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé bì

何必

Không cần thiết / tại sao phải

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yōu huì

优惠

Ưu đãi / điều kiện thuận lợi / đối xử ưu đãi / giá giảm

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
è liè

恶劣

Tồi tệ / xấu xa / chất lượng rất kém

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāo dàng

高档

Chất lượng cao / cao cấp / hàng đầu

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fèi huà

废话

Vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa / Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gè bié

个别

Cá nhân; từng cái một / chỉ một vài; đặc biệt; hiếm

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hú dié

蝴蝶

Bươm bướm / LT:隻|只[zhi1]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lì xī

利息

Lãi (trên khoản vay) / LT:筆|笔[bi3]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǒu dìng

否定

Phủ định / phủ nhận / từ chối / câu trả lời phủ định / sự phủ định

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
líng huó

灵活

Linh hoạt / nhanh nhẹn / lanh lợi

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 169–180 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →