节省
Tiết kiệm / để tiết kiệm / sử dụng một cách tiết kiệm / cắt giảm
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 19 / 112
Tiết kiệm / để tiết kiệm / sử dụng một cách tiết kiệm / cắt giảm
Khăn quàng / khăn choàng / LT:條|条[tiao2]
Huống hồ / chưa kể đến / ngoài ra / hơn nữa
Xóa / hủy
Gối
Toa hành khách / LT:節|节[jie2]
Bị mất ngủ
Dây; sợi dây; dây thừng / LT:條|条[tiao2]
Duyên dáng / đẹp / tinh tế
Lây nhiễm / dễ lây
Phân tán / phân phối / được phân bố (trên một khu vực, v.v.) / phân bố (thống kê, địa lý)
Cần / cần phải / thiết yếu / không thể thiếu
Hiển thị 217–228 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.