Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 19 / 112

jié shěng

节省

Tiết kiệm / để tiết kiệm / sử dụng một cách tiết kiệm / cắt giảm

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wéi jīn

围巾

Khăn quàng / khăn choàng / LT:條|条[tiao2]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé kuàng

何况

Huống hồ / chưa kể đến / ngoài ra / hơn nữa

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shān chú

删除

Xóa / hủy

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhěn tou

枕头

Gối

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chē xiāng

车厢

Toa hành khách / LT:節|节[jie2]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shī mián

失眠

Bị mất ngủ

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shéng zi

绳子

Dây; sợi dây; dây thừng / LT:條|条[tiao2]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yōu měi

优美

Duyên dáng / đẹp / tinh tế

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chuán rǎn

传染

Lây nhiễm / dễ lây

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēn bù

分布

Phân tán / phân phối / được phân bố (trên một khu vực, v.v.) / phân bố (thống kê, địa lý)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bì xū

必需

Cần / cần phải / thiết yếu / không thể thiếu

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 217–228 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →