体面
Nở mày nở mặt, thể diện, đứng đắn
穿着整齐不仅让自己体面,也是尊重他人。
Chuānzhuó zhěngqí bùjǐn ràng zìjǐ tǐmiàn , yě shì zūnzhòng tārén .Ăn mặc chỉnh tề không chỉ làm đẹp mặt mình, mà còn là tôn trọng người khác.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 2 / 112
Nở mày nở mặt, thể diện, đứng đắn
穿着整齐不仅让自己体面,也是尊重他人。
Chuānzhuó zhěngqí bùjǐn ràng zìjǐ tǐmiàn , yě shì zūnzhòng tārén .Ăn mặc chỉnh tề không chỉ làm đẹp mặt mình, mà còn là tôn trọng người khác.
Đội, chống chọi; đỉnh, chóp
他们顶着刺骨的寒风继续向前走。
Tāmen dǐng zhe cìgǔ de hánfēng jìxù xiàng qián zǒu .Họ đội cơn gió lạnh thấu xương tiếp tục tiến về phía trước.
Chiếc nôi (nghĩa đen và bóng)
黄河流域是中华民族古代文明的摇篮。
Huánghé liúyù shì Zhōnghuá mínzú gǔdài wénmíng de yáolán .Lưu vực sông Hoàng Hà là chiếc nôi của nền văn minh cổ đại dân tộc Trung Hoa.
Truyền thuyết; tương truyền
民间传说往往寄托了劳动人民的美好愿望。
Mínjiān chuánshuō wǎngwǎng jìtuō le láodòng rénmín de měihǎo yuànwàng .Truyền thuyết dân gian thường gửi gắm ước nguyện tốt lành của người dân lao động.
Phiến diện, một chiều
只听一面之词很容易得出片面的结论。
Zhǐ tīng yí miàn zhī cí hěn róngyì dé chū piànmiàn de jiélùn .Chỉ nghe lời từ một phía rất dễ rút ra kết luận phiến diện.
Dứt khoát, tiện thể làm luôn
既然大家都同意,我们索性现在就签合同。
Jìrán dàjiā dōu tóngyì , wǒmen suǒxìng xiànzài jiù qiān hétong .Đã là mọi người đều nhất trí, chúng ta dứt khoát ký hợp đồng ngay bây giờ luôn.
Vùng vẫy, cựa quậy, giãy giụa
溺水者在汹涌的水流中奋力挣扎求生。
Nìshuǐ zhě zài xiōngyǒng de shuǐliú zhōng fènlì zhēngzhá qiúshēng .Người đuối nước ra sức vùng vẫy giữa dòng nước xiết cuồn cuộn để tìm kiếm sự sống.
Kỳ tích, sự việc phi thường
人类探索太空的历程创造了无数科技奇迹。
Rénlèi tànsuǒ tàikōng de lìchéng chuàngzào le wúshù kējì qíjì .Hành trình thám hiểm vũ trụ của loài người đã kiến tạo nên vô vàn kỳ tích công nghệ.
Ân ái, hòa thuận thắm thiết (vợ chồng)
老两口一辈子相亲相爱,十分恩爱。
Lǎo liǎngkǒu yíbèizi xiāngqīn xiāng'ài , shífēn ēn'ài .Hai ông bà cả đời yêu thương nhau, vô cùng thắm thiết.
Bức, tấm (lượng từ cho tranh, ảnh)
墙上挂着一幅美丽的水墨山水画。
Qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de shuǐmò shānshuǐhuà .Trên tường treo một bức tranh sơn thủy thủy mặc tuyệt đẹp.
An nhàn, thoải mái dễ chịu
不要在最该奋斗的年龄选择安逸。
Bú yào zài zuì gāi fèndòu de niánlíng xuǎnzé ānyì .Đừng chọn an nhàn vào độ tuổi đáng phải phấn đấu nhất.
Lót dạ, chống đói
手头只有几片面包用来充饥。
Shǒutóu zhǐyǒu jǐ piàn miànbāo yòng lái chōngjī .Trong tay chỉ có vài lát bánh mì dùng để lót dạ qua bữa.
Hiển thị 13–24 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.