Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 112

tǐmiàn

体面

Nở mày nở mặt, thể diện, đứng đắn

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

穿着整齐不仅让自己体面,也是尊重他人。

Chuānzhuó zhěngqí bùjǐn ràng zìjǐ tǐmiàn , yě shì zūnzhòng tārén .

Ăn mặc chỉnh tề không chỉ làm đẹp mặt mình, mà còn là tôn trọng người khác.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǐng

顶

Đội, chống chọi; đỉnh, chóp

2.0: C5 3.0: C4
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

他们顶着刺骨的寒风继续向前走。

Tāmen dǐng zhe cìgǔ de hánfēng jìxù xiàng qián zǒu .

Họ đội cơn gió lạnh thấu xương tiếp tục tiến về phía trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yáolán

摇篮

Chiếc nôi (nghĩa đen và bóng)

2.0: C5
Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

黄河流域是中华民族古代文明的摇篮。

Huánghé liúyù shì Zhōnghuá mínzú gǔdài wénmíng de yáolán .

Lưu vực sông Hoàng Hà là chiếc nôi của nền văn minh cổ đại dân tộc Trung Hoa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chuánshuō

传说

Truyền thuyết; tương truyền

2.0: C5 3.0: C3
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

民间传说往往寄托了劳动人民的美好愿望。

Mínjiān chuánshuō wǎngwǎng jìtuō le láodòng rénmín de měihǎo yuànwàng .

Truyền thuyết dân gian thường gửi gắm ước nguyện tốt lành của người dân lao động.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piànmiàn

片面

Phiến diện, một chiều

2.0: C5 3.0: C4
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

只听一面之词很容易得出片面的结论。

Zhǐ tīng yí miàn zhī cí hěn róngyì dé chū piànmiàn de jiélùn .

Chỉ nghe lời từ một phía rất dễ rút ra kết luận phiến diện.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suǒxìng

索性

Dứt khoát, tiện thể làm luôn

2.0: C5
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

既然大家都同意,我们索性现在就签合同。

Jìrán dàjiā dōu tóngyì , wǒmen suǒxìng xiànzài jiù qiān hétong .

Đã là mọi người đều nhất trí, chúng ta dứt khoát ký hợp đồng ngay bây giờ luôn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēngzhá

挣扎

Vùng vẫy, cựa quậy, giãy giụa

2.0: C5
Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo

溺水者在汹涌的水流中奋力挣扎求生。

Nìshuǐ zhě zài xiōngyǒng de shuǐliú zhōng fènlì zhēngzhá qiúshēng .

Người đuối nước ra sức vùng vẫy giữa dòng nước xiết cuồn cuộn để tìm kiếm sự sống.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíjì

奇迹

Kỳ tích, sự việc phi thường

2.0: C5
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

人类探索太空的历程创造了无数科技奇迹。

Rénlèi tànsuǒ tàikōng de lìchéng chuàngzào le wúshù kējì qíjì .

Hành trình thám hiểm vũ trụ của loài người đã kiến tạo nên vô vàn kỳ tích công nghệ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ēn'ài

恩爱

Ân ái, hòa thuận thắm thiết (vợ chồng)

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

老两口一辈子相亲相爱,十分恩爱。

Lǎo liǎngkǒu yíbèizi xiāngqīn xiāng'ài , shífēn ēn'ài .

Hai ông bà cả đời yêu thương nhau, vô cùng thắm thiết.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fú

幅

Bức, tấm (lượng từ cho tranh, ảnh)

2.0: C5 3.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

墙上挂着一幅美丽的水墨山水画。

Qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de shuǐmò shānshuǐhuà .

Trên tường treo một bức tranh sơn thủy thủy mặc tuyệt đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ānyì

安逸

An nhàn, thoải mái dễ chịu

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

不要在最该奋斗的年龄选择安逸。

Bú yào zài zuì gāi fèndòu de niánlíng xuǎnzé ānyì .

Đừng chọn an nhàn vào độ tuổi đáng phải phấn đấu nhất.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chōngjī

充饥

Lót dạ, chống đói

2.0: C5
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

手头只有几片面包用来充饥。

Shǒutóu zhǐyǒu jǐ piàn miànbāo yòng lái chōngjī .

Trong tay chỉ có vài lát bánh mì dùng để lót dạ qua bữa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →