Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 24 / 112

là zhú

蜡烛

Nến / LT:根[gen1],支[zhi1]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shā

杀

Giết; sát hại; sát nhân; tấn công / làm suy yếu; giảm / (phương ngữ) làm cho đau nhói / (dùng sau động từ) cực kỳ

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēn fēn

纷纷

Hết cái này đến cái khác / liên tiếp / từng cái một / liên tục / đa dạng / dồi dào / đông đúc và hỗn loạn / tán loạn

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐ jí

以及

Cũng như / cũng / và

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dān yuán

单元

Đơn vị (hình thành một thể) / thành phần / (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piān

片

Đĩa / tấm

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎ zhāo hu

打招呼

Chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động / đưa ra thông báo trước

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóng shí

同时

Đồng thời; cùng lúc

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuán gù

缘故

Lý do / nguyên nhân

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pāi

拍

Vỗ / vỗ tay / tát / đập / chụp (ảnh) / quay (phim) / vợt (thể thao) / nhịp (âm nhạc)

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kòng zhì

控制

Kiểm soát

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hǎi guān

海关

Hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu) / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 277–288 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →