中介
Làm trung gian / kết nối / trung gian / liên- / cơ quan / đại lý
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 26 / 112
Làm trung gian / kết nối / trung gian / liên- / cơ quan / đại lý
Giữ / duy trì / nắm giữ / bảo tồn
Thu thập / tìm kiếm / yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...) / kiến nghị
Đến từ (một nơi) / Từ: (trong tiêu đề email)
Xe cứu thương / LT:輛|辆[liang4]
Rõ ràng / chắc chắn / cố định / để cố định (cái gì đó) / xác định / đảm bảo / bảo đảm / xác minh / đạt được / thừa nhận / xác nhận / OK (trong hộp thoại máy tính)
Bàn phím
Mục tiêu / mục đích / LT:個|个[ge4]
Ong mật / ong / LT:隻|只[zhi1],群[qun2]
Trung tâm; trái tim; cốt lõi
Thực tế / chức năng / thực dụng / ứng dụng (khoa học)
Hoạt động / hành động / LT:個|个[ge4] / di chuyển / di động
Hiển thị 301–312 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.