关怀
Chăm sóc / ân cần / thể hiện sự quan tâm / quan tâm đến / chú ý đến
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 29 / 112
Chăm sóc / ân cần / thể hiện sự quan tâm / quan tâm đến / chú ý đến
Trang sức / trang trí / mặc / quần áo / trang phục (của diễn viên trong vở kịch) / đóng vai / giả vờ / lắp đặt / sửa chữa / gói (thứ gì vào túi) / tải / đóng gói
Khen ngợi / tán dương / tán thưởng
Tuyệt đối; vô điều kiện
Cực kỳ nghiêm trọng / thảm khốc / cực kỳ / vô cùng
Dùng trong 派司[pa1 si5]
Hợp mốt / thời trang
Thiết kế; lập kế hoạch / thiết kế; kế hoạch
Đông đúc / chen chúc / tắc nghẽn
Tương lai / ngày mai / LT:個|个[ge4] / sắp tới / đang đến / đang chờ xử lý
Dự báo
Tận dụng / sử dụng / lợi dụng / khai thác
Hiển thị 337–348 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.