Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 29 / 112

guān huái

关怀

Chăm sóc / ân cần / thể hiện sự quan tâm / quan tâm đến / chú ý đến

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuāng

装

Trang sức / trang trí / mặc / quần áo / trang phục (của diễn viên trong vở kịch) / đóng vai / giả vờ / lắp đặt / sửa chữa / gói (thứ gì vào túi) / tải / đóng gói

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chēng zàn

称赞

Khen ngợi / tán dương / tán thưởng

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jué duì

绝对

Tuyệt đối; vô điều kiện

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù dé liǎo

不得了

Cực kỳ nghiêm trọng / thảm khốc / cực kỳ / vô cùng

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pài

派

Dùng trong 派司[pa1 si5]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shí máo

时髦

Hợp mốt / thời trang

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shè jì

设计

Thiết kế; lập kế hoạch / thiết kế; kế hoạch

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yōng jǐ

拥挤

Đông đúc / chen chúc / tắc nghẽn

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèi lái

未来

Tương lai / ngày mai / LT:個|个[ge4] / sắp tới / đang đến / đang chờ xử lý

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yù bào

预报

Dự báo

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lì yòng

利用

Tận dụng / sử dụng / lợi dụng / khai thác

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 337–348 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →