比如
Ví dụ / chẳng hạn / như là
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 35 / 112
Ví dụ / chẳng hạn / như là
Rèm cửa sổ
Anh em / em trai / LT: 個|个[ge4] / tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai) / tình anh em / thuộc về anh em
Kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa) / các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh) / tự vệ / truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây) / còn gọi là kungfu 功夫 / LT:種|种[zhong3]
Tự do; sự tự do / tự do; không bị hạn chế / LT:種|种[zhong3]
Lễ khai mạc
Biến thể của 夜[ye4]
Chim bồ câu / chim cu / các loài chim họ Columbidae
Sự thật / LT:個|个[ge4]
Anh trai hoặc em trai của mẹ / cậu (thân mật) / Lượng từ: 個|个[ge4]
Cơ bản / nền tảng / chính / yếu tố cơ bản
Chủ quan
Hiển thị 409–420 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.