反应
Phản ứng / đáp lại / phản hồi / trả lời / phản ứng hóa học / LT:個|个[ge4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 37 / 112
Phản ứng / đáp lại / phản hồi / trả lời / phản ứng hóa học / LT:個|个[ge4]
Bình luận / nói về / thảo luận / LT:個|个[ge4]
Địa phương / khu vực / quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức) / vùng / khu / ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý) / LT:個|个[ge4]
Lo lắng về
Tài liệu / tài nguyên / dữ liệu / thông tin / hồ sơ (Internet) / LT:份[fen4],個|个[ge4]
Thành thạo / giỏi / kỹ năng cao / thành thục
Nhà vô địch / LT:個|个[ge4]
Bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó) / bị lừa gạt / bị lừa
Giá trị / đáng giá / bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.) / LT:個|个[ge4]
Quá hạn / vượt quá thời gian / hết hạn (như ngày hết hạn)
Tương đương / phù hợp / khá / đến một mức độ nhất định / tương đối
Đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra / đạt tiêu chuẩn tối thiểu
Hiển thị 433–444 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.