建立
Thiết lập / thành lập / sáng lập
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 39 / 112
Thiết lập / thành lập / sáng lập
Kể (một câu chuyện hoặc thông tin) / nói về / thuật lại / tường thuật / kể chuyện / tự sự / bản tường thuật
Hơn (so với cái gì đó) / càng hơn
Vào buổi tối / khi đêm xuống / hướng tới chiều tối / lúc chạng vạng / vào lúc hoàng hôn
Biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]
Nói nhảm / nói bậy
Cần thiết / thiết yếu / không thể thiếu / bắt buộc
Vội vã / gấp gáp
(văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận) / ngược hướng; trái lại
Không quan trọng / không nghiêm trọng / không sao / đừng bận tâm / trông có vẻ ổn, nhưng
Xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
Xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo
Hiển thị 457–468 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.