Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 39 / 112

jiàn lì

建立

Thiết lập / thành lập / sáng lập

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xù shù

叙述

Kể (một câu chuyện hoặc thông tin) / nói về / thuật lại / tường thuật / kể chuyện / tự sự / bản tường thuật

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gèng jiā

更加

Hơn (so với cái gì đó) / càng hơn

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàng wǎn

傍晚

Vào buổi tối / khi đêm xuống / hướng tới chiều tối / lúc chạng vạng / vào lúc hoàng hôn

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎo bǎn

老板

Biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hú shuō

胡说

Nói nhảm / nói bậy

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bì yào

必要

Cần thiết / thiết yếu / không thể thiếu / bắt buộc

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cōng máng

匆忙

Vội vã / gấp gáp

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiāng

抢

(văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận) / ngược hướng; trái lại

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù yào jǐn

不要紧

Không quan trọng / không nghiêm trọng / không sao / đừng bận tâm / trông có vẻ ổn, nhưng

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiē

节

Xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎo huá

狡猾

Xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 457–468 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →