傻
Ngu ngốc
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 40 / 112
Ngu ngốc
Người đi bộ / khách bộ hành / người qua đường / quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
Thân yêu / yêu quý / người yêu dấu
Sơ cấp / cơ bản
Biến thể của 救[jiu4]
Đồ ăn vặt / điểm tâm / Lượng từ: 家[jia1]
Khôi phục / tiếp tục / phục hồi / bình phục / lấy lại / phục hồi chức năng
Phong bì / Lượng từ:個|个[ge4]
Gậy / côn / dùi / giỏi / có khả năng / mạnh / tuyệt vời / lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức
Bóng; mượt; trơn tru
Đạt tới; đạt được; đạt đến
Run rẩy / rung / lập cập
Hiển thị 469–480 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.