空间
Không gian; chỗ / (bóng) phạm vi; dư địa / (thiên văn) không gian vũ trụ / (vật lý, toán học) không gian
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 43 / 112
Không gian; chỗ / (bóng) phạm vi; dư địa / (thiên văn) không gian vũ trụ / (vật lý, toán học) không gian
Tổ tiên; tổ tông / (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
(nước) xô vào / trộn với nước / pha / rửa / tráng / phát triển (phim) / bay lên không trung / xung đột / va chạm với
Xà phòng / LT:塊|块[kuai4],條|条[tiao2]
Mong chờ / chờ đợi / sự kỳ vọng
Cảm thấy bị oan / khiến ai đó cảm thấy bị oan / nỗi oan ức
Họ [Mao2]
Viết bài văn / bài làm văn (bài luận của học sinh) / LT:篇[pian1]
Chính trị / thuộc về chính trị
Kỹ năng / khả năng / năng lực / LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
Viết tắt của 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên
Chăm chỉ / siêng năng
Hiển thị 505–516 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.