脆弱
Mong manh, dễ vỡ, yếu ớt
温室里的花朵经不起风吹雨打,未免太脆弱。
Wēnshì lǐ de huāduǒ jīng bu qǐ fēngchuī-yǔdǎ , wèimiǎn tài cuìruò .Bông hoa trong nhà kính không chịu nổi mưa dập gió vùi, e rằng quá đỗi mỏng manh.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 5 / 112
Mong manh, dễ vỡ, yếu ớt
温室里的花朵经不起风吹雨打,未免太脆弱。
Wēnshì lǐ de huāduǒ jīng bu qǐ fēngchuī-yǔdǎ , wèimiǎn tài cuìruò .Bông hoa trong nhà kính không chịu nổi mưa dập gió vùi, e rằng quá đỗi mỏng manh.
Lần lượt, theo thứ tự
请乘客们遵守公共秩序,依次排队检票上车。
Qǐng chéngkè men zūnshǒu gōnggòng zhìxù , yīcì páiduì jiǎnpiào shàngchē .Xin quý hành khách tuân thủ trật tự công cộng, lần lượt xếp hàng soát vé lên xe.
Rầm rộ, oanh oanh liệt liệt
平平淡淡的幸福有时胜过轰轰烈烈的生活。
Píngpíng-dàndàn de xìngfú yǒushí shèng guò hōnghōng-lièliè de shēnghuó .Hạnh phúc bình dị đôi khi còn hơn cả cuộc sống oanh oanh liệt liệt.
Bậc thầy, đại sư
他被公认为当代国画大师。
Tā bèi gōngrèn wéi dāngdài guóhuà dàshī .Ông được công nhận rộng rãi là bậc thầy quốc họa đương đại.
Chấp niệm, kiên trì theo đuổi bền bỉ
他对科学研究有一种近乎执着的追求。
Tā duì kēxué yánjiū yǒu yì zhǒng jìnhū zhízhuó de zhuīqiú .Anh ấy có sự theo đuổi gần như là đam mê bất diệt đối với nghiên cứu khoa học.
Lưu truyền, truyền lại đời sau
这个神话故事在中国民间流传了数千年。
Zhè gè shénhuà gùshi zài Zhōngguó mínjiān liúchuán le shù qiān nián .Câu chuyện thần thoại này đã lưu truyền trong dân gian Trung Quốc hàng ngàn năm.
Rộng rãi, thoáng đãng
新搬进的办公室明亮又宽敞。
Xīn bān jìn de bàngōngshì míngliàng yòu kuānchang .Văn phòng mới chuyển đến vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
Câu đối
春节前夕,爸爸总会在大门两侧贴上大红对联。
Chūnjié qiánxī , bàba zǒng huì zài dàmén liǎngcè tiē shàng dàhóng duìlián .Cận Tết, bố luôn dán đôi câu đối đỏ rực ở hai bên cổng lớn.
E rằng hơi, không khỏi có phần
这么大冷天只穿一件衬衫,未免太单薄了。
Zhème dà lěngtiān zhǐ chuān yí jiàn chènshān , wèimiǎn tài dānbó le .Trời rét căm căm thế này mà chỉ mặc một chiếc áo sơ mi, e rằng có phần phong phanh quá.
Phẫn nộ, nổi giận đùng đùng
面对无理的不公待遇,群众感到十分愤怒。
Miànduì wúlǐ de bùgōng dàiyù , qúnzhòng gǎndào shífēn fènnù .Đứng trước sự đối xử bất công vô lý, quần chúng cảm thấy vô cùng phẫn nộ.
Tuân theo, noi theo quy luật
人与自然和谐相处必须遵循生态发展规律。
Rén yǔ zìrán héxié xiāngchǔ bìxū zūnxún shēngtài fāzhǎn guīlǜ .Con người muốn chung sống hòa thuận với tự nhiên bắt buộc phải tuân theo quy luật phát triển sinh thái.
Nghiêm cẩn, chặt chẽ, cẩn trọng
治学态度必须严谨求实,容不得半点虚假。
Zhìxué tàidù bìxū yánjǐn qiúshí , róng bu dé bàndiǎn xūjiǎ .Thái độ nghiên cứu học thuật phải nghiêm cẩn cầu thị, không được phép có chút dối trá.
Hiển thị 49–60 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.