Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 51 / 112

yìng pìn

应聘

Chấp nhận lời mời làm việc / ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wěn dìng

稳定

Vững vàng / ổn định / sự ổn định / làm ổn định / làm yên

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zé bèi

责备

Khiển trách / phê bình / lên án / trách móc

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jù dà

巨大

To lớn / khổng lồ / rất lớn / khủng khiếp / vĩ đại

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kè kǔ

刻苦

Chăm chỉ / cần cù

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Lóng

龙

Họ [Long2]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dān diào

单调

Đơn điệu

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīng xióng

英雄

Anh hùng / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎn zú

满足

Thoả mãn / đáp ứng (nhu cầu) / hài lòng / hài dạ

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Guǎn zǐ

管子

Quản Tử hoặc Quản Trọng 管仲 (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齊國|齐国 thời Xuân Thu / Quản Tử, cuốn sách kinh điển chứa các trước tác của Quản Trọng và trường phái của ông

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǔ dì

土地

Đất / đất đai / lãnh thổ / LT:片[pian4],塊|块[kuai4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kuàng quán shuǐ

矿泉水

Nước khoáng / LT:瓶[ping2],杯[bei1]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 601–612 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →