Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 54 / 112

nèi kē

内科

Nội khoa; y học tổng quát

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǒng bù

恐怖

Khủng khiếp / đáng sợ / kinh hoàng / khủng bố / kẻ khủng bố

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīng shì

轻视

Khinh thường / khinh miệt / coi thường / khinh bỉ / đầy khinh miệt

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tè shū

特殊

Đặc biệt / cụ thể / khác thường / phi thường

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pái qiú

排球

Bóng chuyền / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jù tǐ

具体

Cụ thể; chi tiết; rõ ràng

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yàng shì

样式

Loại / phong cách

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēng gé

风格

Phong cách

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
téng ài

疼爱

Rất mực yêu thương

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiàn zhù

建筑

Xây dựng / tòa nhà / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chī kuī

吃亏

Bị thua lỗ / gặp chuyện không may / bị thiệt / thua thiệt / bị bất lợi / không may

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jué sè

角色

Vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 637–648 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →