Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 57 / 112

guān chá

观察

Quan sát; theo dõi; khảo sát

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guó jí

国籍

Quốc tịch

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Zhōng

钟

Họ [Zhong1]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìng ài

敬爱

Kính trọng và yêu quý; tôn kính

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hèn

恨

Ghét / hối tiếc

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kòng xián

空闲

Thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh / (về người) rảnh rỗi; không bận / (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi; trống; để không

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiē jìn

接近

Tiếp cận; đến gần

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sháo zi

勺子

Cái muỗng / cái vá / LT:把[ba3]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dí rén

敌人

Kẻ thù / Lượng từ: 個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
néng gàn

能干

Có năng lực / thành thạo

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biǎo míng

表明

Làm rõ / cho biết / nói rõ / chỉ ra / được biết

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qín láo

勤劳

Chăm chỉ / cần cù / siêng năng

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 673–684 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →