Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 6 / 112

bàoyuàn

抱怨

Oán trách, phàn nàn

2.0: C5 3.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

与其抱怨环境,不如改变自己。

Yǔqí bàoyuàn huánjìng , bùrú gǎibiàn zìjǐ .

Thay vì phàn nàn hoàn cảnh, chi bằng hãy thay đổi chính mình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rì cháng

日常

Hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎo shi

老实

Thật thà; chân thành / ngoan ngoãn / ngây thơ; dễ tin

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yù fáng

预防

Ngăn ngừa / phòng chống / bảo vệ / chống lại / mang tính phòng ngừa / dự phòng

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiào lǜ

效率

Hiệu suất

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíng jǐng

情景

Cảnh tượng; quang cảnh / tình huống; hoàn cảnh

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bì rán

必然

Không thể tránh khỏi / chắc chắn / tất yếu

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhāi

摘

Hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...) / lựa chọn; chọn ra / mượn tiền lúc cần gấp

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huáng dì

皇帝

Hoàng đế / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yè yú

业余

Vào thời gian rảnh / ngoài giờ làm việc / nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǔ lǎo

古老

Cổ xưa / già / cổ kính

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎo méi

倒霉

Gặp xui / xui xẻo

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 61–72 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →