Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 65 / 112

zháo liáng

着凉

Bị cảm lạnh / phiên âm Đài Loan [zhao1 liang2]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé lǐ

合理

Hợp lý; có lý; công bằng

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lì fāng

立方

Hình lập phương (toán học) / viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3] / viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī rán

依然

Vẫn; như trước

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dēng jī pái

登机牌

Thẻ lên máy bay

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiē duàn

阶段

Giai đoạn / phần / thời kỳ / kỳ / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎn xiǎo guǐ

胆小鬼

Kẻ nhát gan

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī zhì

一致

Nhất quán; nhất trí; đồng thuận / cùng nhau; đồng loạt

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Huá yì

华裔

Người Hoa / gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǔ

吐

Nhổ / phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.) / nói / thổ lộ (nỗi uất ức)

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēng diào

声调

Thanh điệu / nốt / một thanh (trong âm tiết tiếng Trung) / LT:個|个[ge4]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cì jī

刺激

Kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn / chất kích thích

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 769–780 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →