Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 67 / 112

bù miǎn

不免

Không thể tránh khỏi

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
què rèn

确认

Xác nhận / xác minh

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xū xīn

虚心

Cởi mở / khiêm tốn

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chū sè

出色

Đáng chú ý; xuất sắc

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mí yǔ

谜语

Câu đố / câu hỏi hóc búa / LT:條|条[tiao2]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù bì

不必

Không cần / không phải / cũng không nhất thiết

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chā zi

叉子

Nĩa / LT:把[ba3]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhān tiē

粘贴

Dán / gắn / dính / dán (như trong "sao chép và dán") / phiên âm tại Đài Loan [nian2 tie1] / cũng viết 黏貼|黏贴[nian2 tie1]

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiáo zhěng

调整

Điều chỉnh / sự điều chỉnh / sửa đổi / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǎo yā

烤鸭

Vịt quay

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dī

滴

Một giọt / nhỏ giọt

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tuī cí

推辞

Từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 793–804 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →