滚
Sôi / lăn / cút đi / cút xéo đi
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 68 / 112
Sôi / lăn / cút đi / cút xéo đi
Dàn ý / tóm tắt / ghi chú
Trốn thoát / chạy trốn / bỏ chạy
Đăng ký (tại bệnh viện, v.v.) / gửi thư bảo đảm
Hôn nhân; hôn phối / LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
Nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử / danh lam thắng cảnh / LT:處|处[chu4]
La hét / hò hét / gọi to (người)
Bình luận viên
Khẩn cấp / tình huống khẩn cấp
Chủ Nhật
Truyền bá / quảng cáo / tuyên truyền / LT:個|个[ge4]
Thái cực quyền / hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn / một môn võ thuật
Hiển thị 805–816 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.