思考
Suy ngẫm / cân nhắc
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 73 / 112
Suy ngẫm / cân nhắc
Kể từ khi / từ khi
Số phận; định mệnh / LT:個|个[ge4]
Biến thể của 憑|凭[ping2]
Càng nhiều càng tốt / đến mức tối đa
Giải trí / tiêu khiển / giải khuây / sự giải trí / trò tiêu khiển / sở thích / vui / chơi
Không phải vậy / không / hay là / ngược lại / nếu không / Thế... thì sao?
Trình độ / người có thâm niên
Biến thể của 胸[xiong1]
Công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn / LT:家[jia1]
(phụ nữ) kết hôn / gả con gái / chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
Theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố / tìm kiếm / tán tỉnh
Hiển thị 865–876 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.