Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 74 / 112

mìng lìng

命令

Mệnh lệnh / lệnh / LT:道[dao4],個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhèng cè

政策

Chính sách / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shén jīng

神经

Dây thần kinh / trạng thái tinh thần / (thông tục) bất ổn / người điên

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fàng sōng

放松

Thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǔ

举

Biến thể của 舉|举[ju3]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suì

碎

(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ / bị vỡ; rời rạc; lung tung / lắm lời

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǔ zhǐ

阻止

Ngăn chặn / ngăn cản

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Zī yuán

资源

Huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jué sài

决赛

Chung kết (của một cuộc thi)

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǔ xí

主席

Chủ tịch / thủ tướng / chủ tọa / LT:個|个[ge4],位[wei4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xíng chéng

形成

Hình thành; định hình

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī bèi zi

一辈子

(trong) cả một đời

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 877–888 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →