命令
Mệnh lệnh / lệnh / LT:道[dao4],個|个[ge4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 74 / 112
Mệnh lệnh / lệnh / LT:道[dao4],個|个[ge4]
Chính sách / LT:個|个[ge4]
Dây thần kinh / trạng thái tinh thần / (thông tục) bất ổn / người điên
Thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
Biến thể của 舉|举[ju3]
(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ / bị vỡ; rời rạc; lung tung / lắm lời
Ngăn chặn / ngăn cản
Huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
Chung kết (của một cuộc thi)
Chủ tịch / thủ tướng / chủ tọa / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Hình thành; định hình
(trong) cả một đời
Hiển thị 877–888 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.