公布
Công bố; công khai; xuất bản
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 81 / 112
Công bố; công khai; xuất bản
Nhà máy / LT:家[jia1],座[zuo4]
Tim / LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
Tài năng / người tài năng / ngoại hình / ngoại hình hấp dẫn
Vàng / cơ hội vàng / thời điểm hoàng kim
Sự quyến rũ / sức hút / sự lôi cuốn / uy tín
Không bằng; không tốt bằng; kém hơn / sẽ tốt hơn nếu
Chỉ huy / điều khiển / hướng dẫn / nhạc trưởng (dàn nhạc) / LT:個|个[ge4]
Đối tác / bạn đồng hành / đồng chí
Họ [Lu4]
Yếu tố / nhân tố / LT:個|个[ge4]
Song phương / hai bên / cả hai bên liên quan
Hiển thị 961–972 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.