Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 81 / 112

gōng bù

公布

Công bố; công khai; xuất bản

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōng chǎng

工厂

Nhà máy / LT:家[jia1],座[zuo4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīn zàng

心脏

Tim / LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén cái

人才

Tài năng / người tài năng / ngoại hình / ngoại hình hấp dẫn

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huáng jīn

黄金

Vàng / cơ hội vàng / thời điểm hoàng kim

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mèi lì

魅力

Sự quyến rũ / sức hút / sự lôi cuốn / uy tín

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù rú

不如

Không bằng; không tốt bằng; kém hơn / sẽ tốt hơn nếu

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǐ huī

指挥

Chỉ huy / điều khiển / hướng dẫn / nhạc trưởng (dàn nhạc) / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huǒ bàn

伙伴

Đối tác / bạn đồng hành / đồng chí

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Lù

露

Họ [Lu4]

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīn sù

因素

Yếu tố / nhân tố / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuāng fāng

双方

Song phương / hai bên / cả hai bên liên quan

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 961–972 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →