Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 9 / 112

zhēn lǐ

真理

Chân lý / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kè guān

客观

Khách quan / công bằng

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shàn yú

善于

Giỏi về; thành thạo

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sī háo

丝毫

Một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất / một chút

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìng yòng

应用

Đưa vào sử dụng; áp dụng / thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.) / ứng dụng; sử dụng thực tế / (tin học) ứng dụng

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bāo hán

包含

Chứa / bao hàm / bao gồm

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guò mǐn

过敏

Quá nhạy cảm / dị ứng

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǒng lǐ

总理

Thủ tướng / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǔ tou

骨头

Xương / LT:根[gen1],塊|块[kuai4] / phẩm chất đạo đức / sự cay đắng / tiếng Đài Loan là [gu2 tou5]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǎo guì

宝贵

Có giá trị / quý giá / coi trọng / trân trọng / coi là quan trọng

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìn kǒu

进口

Nhập khẩu / đã nhập khẩu / lối vào / cửa lấy vào (không khí, nước, v.v.)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēng

睁

Mở (mắt)

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 97–108 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →