此外
Ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 95 / 112
Ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
Lắp đặt / dựng / lắp / gắn / cài đặt
Nhớ thương / nghĩ đến / hồi tưởng
Vinh dự / danh dự / vẻ vang / danh tiếng (vinh dự)
Giải phóng / phóng thích / chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949 / LT: 次[ci4]
Nếu
Mơ tưởng; tưởng tượng / ảo tưởng; ảo mộng
Ném / vung / lúc lắc / bỏ lại phía sau / vứt bỏ / chia tay (ai đó)
Tương đối / đối lập / chống lại / phản đối / so với / đối tác
Cải thiện; làm cho tốt hơn / LT:個|个[ge4]
Kỹ năng / nghệ thuật / kung fu / lao động / nỗ lực
Ôm ấp / ôm
Hiển thị 1129–1140 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.