Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

1337

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này

Trang 96 / 112

shài

晒

Biến thể của 曬|晒[shai4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎn jī

感激

Biết ơn / cảm kích / cảm ơn

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jì lù

纪录

Biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guāi

乖

(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt / thông minh / lanh lợi / nhanh nhẹn / bướng bỉnh / trái lý / bất thường / không bình thường

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nóng mín

农民

Nông dân; nông phu

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shāng pǐn

商品

Hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm / LT:件|件[jian4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xíng shì

形势

Hoàn cảnh / tình hình / địa hình / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quàn

劝

Khuyên / giục / cố gắng thuyết phục / khích lệ / an ủi / xoa dịu

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qǔ

娶

Lấy vợ / kết hôn (với phụ nữ)

2.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yùn shū

运输

Vận chuyển / mang / chuyên chở

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lì rùn

利润

Lợi nhuận

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēn xī

珍惜

Trân trọng / coi trọng / yêu quý

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1141–1152 trong tổng số 1337 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →