传播
Truyền bá; phổ biến; lan truyền
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 97 / 112
Truyền bá; phổ biến; lan truyền
Bạn đời / một trong một cặp
Tò mò / hiếu kỳ / sự tò mò / tính hiếu kỳ
Tập thể (quyết định) / nỗ lực chung / một nhóm / một đội / đồng loạt / như một nhóm
Biến thể của 收穫|收获[shou1 huo4]
Trang trí / sự trang trí / mang tính trang trí
Truyền thông / tin tức / phóng sự / LT:個|个[ge4]
Nồi; chảo; wok; vạc / vật hình nồi / LT: 口[kou3],隻|只[zhi1]
Phụ nữ đã kết hôn / Bà / Phu nhân / vợ / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Tụt hậu / lạc hậu (về công nghệ, v.v.) / lạc hậu / thụt lùi
Ngồi xổm / ngồi chồm hỗm / lưu lại (một nơi)
Nhấn mạnh (một tuyên bố) / nhấn mạnh
Hiển thị 1153–1164 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.