丑
Họ [Chou3]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 1337 thẻ trong bộ này
Trang 98 / 112
Họ [Chou3]
Mạo hiểm / liều lĩnh / cuộc thám hiểm / cuộc phiêu lưu
Dắt / theo sát (một con vật bằng dây) / (dạng kết hợp) liên quan / lôi kéo
Phân phối / giao / phân bổ / phân vùng (ổ cứng)
Tài khoản ngân hàng / tài khoản trực tuyến
Sửa đổi / thay đổi / chỉnh sửa
Vũ trụ
Đóng băng / cảm thấy rất lạnh / thạch hoặc đông sương
Nếu không thì / bằng không / thế còn...? / hoặc... (hoặc...)
Tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
Nắm chắc / chú ý sát sao / tranh thủ thời gian làm (việc gì)
Tiếp xúc (với ai) / giao tiếp / tương tác / hòa hợp (tốt, không tốt)
Hiển thị 1165–1176 trong tổng số 1337 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.