泼
Văng / đổ / thô tục / cục cằn
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 104 / 210
Văng / đổ / thô tục / cục cằn
Biểu cảm / vẻ
Bệnh tật; ốm đau; bệnh
Phóng xạ
Trực diện; (va chạm) đối đầu / trong mặt (gió)
Tương tự; tương đồng
Đồ chứa / bình chứa / (tin học) container
Huyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
Liên minh / hiệp hội / liên đoàn
Cảm thấy hài lòng
Rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Bình luận về / thảo luận / bình luận / bài bình luận / LT:篇[pian1]
Hiển thị 1237–1248 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.